|
CÔNG KHAI CSVC NĂM HỌC 2011-2012 |
|
|
|
|
Viết bởi tieuhocleloi
|
|
Chủ nhật, 13 Tháng mười một 2011 18:42 |
|
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học Năm học 2011-2012
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân | | I | Số phòng học/số lớp | 38/30 | Số m2/học sinh | | II | Loại phòng học | | | | 1 | Phòng học kiên cố | 38 | 1,74 | | 2 | Phòng học bán kiên cố | / | | | 3 | Phòng học tạm | / | | | 4 | Phòng học nhờ | / | | | III | Số điểm trường | | | | IV | Tổng diện tích đất (m2) | 5565 | 5,31 (6,2 cả sàn) | | V | Diện tích sân chơi | 3146 | 2,99 | | VI | Tổng diện tích các phòng | 2640 | 2,52 | | 1 | Diên tích phòng học (m2) | 1824 | 1,74 | | 2 | Diện tích phòng chuẩn bị (m2) | | | | 3 | Diện tích thư viện (m2) | 64 | | | 4 | Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 144 | | | 5 | Diện tích phòng khác (phòng Đội, phòng Truyền thống …) (m2) | 608 | | | VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 30 bộ | Số lớp/bộ | | 1 | Khối lớp 1 | 6 | 6/6 | | 2 | Khối lớp 2 | 6 | 6/6 | | 3 | Khối lớp 3 | 6 | 6/6 | | 4 | Khối lớp 4 | 6 | 6/6 | | 5 | Khối lớp 5 | 6 | 6/6 | | VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | 22 | 1,6 hs/máy | | IX | Tổng số thiết bị | | Số thiết bị/lớp | | 1 | Tivi | 2 | | | 2 | Cát xét | 1 | | | 3 | Đầu video/đầu đĩa | 2 | | | 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 2 | | | 5 | Thiết bị khác | 14 | | | | | | | | | Nội dung | Số lượng (m2) | | X | Nhà bếp | 162,96 | | XI | Nhà ăn | | | | Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | | XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | | | | | XIII | Khu nội trú | | | | |
|
Lần cập nhật cuối ( Chủ nhật, 13 Tháng mười một 2011 18:50 )
|